英文字典中文字典


英文字典中文字典51ZiDian.com



中文字典辞典   英文字典 a   b   c   d   e   f   g   h   i   j   k   l   m   n   o   p   q   r   s   t   u   v   w   x   y   z       







请输入英文单字,中文词皆可:


请选择你想看的字典辞典:
单词字典翻译
Tuy查看 Tuy 在百度字典中的解释百度英翻中〔查看〕
Tuy查看 Tuy 在Google字典中的解释Google英翻中〔查看〕
Tuy查看 Tuy 在Yahoo字典中的解释Yahoo英翻中〔查看〕





安装中文字典英文字典查询工具!


中文字典英文字典工具:
选择颜色:
输入中英文单字

































































英文字典中文字典相关资料:


  • Nhà Tùy – Wikipedia tiếng Việt
    Nhà Tùy (tiếng Trung: 隋朝; Hán-Việt: Tùy triều; bính âm: Suí cháo, 581-619) là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc, kế thừa Nam - Bắc triều và theo sau đó là nhà Đường
  • TÚY CA - ĐAN NGUYÊN [MV 4K OFFICIAL] - YouTube
    TÚY CA - ĐAN NGUYÊN [MV 4K OFFICIAL] Đan Nguyên (tên thật Nguyễn Đặng Đan) là một ca sĩ hải ngoại thành công với dòng nhạc trữ tình trước năm 1975, hiện cộng tác với Trung tâm Thúy Nga từ đầu năm
  • tùy là gì? Nghĩa của từ tùy trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
    Nghĩa của từ 'tùy' trong tiếng Việt tùy là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến
  • tùy – Wiktionary tiếng Việt
    Tùy theo tình hình mà đối phó, hành động
  • tùy in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
    Check 'tùy' translations into English Look through examples of tùy translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar
  • tuy – Wiktionary tiếng Việt
    Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra Tuy ốm nhưng bạn ấy vẫn đến lớp Tuy lụt lội nhưng mùa màng vẫn thu hoạch khá
  • Xesi, Masew Nhật Nguyễn – Túy Âm Lyrics | Genius Lyrics
    Who produced “Túy Âm” by Xesi, Masew Nhật Nguyễn? When did Xesi, Masew Nhật Nguyễn release “Túy Âm”? Who wrote “Túy Âm” by Xesi, Masew Nhật Nguyễn? 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
  • Nghĩa của từ Tuy - Từ điển Việt - Việt
    Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật đáng lẽ làm cho điều được nói đến không thể xảy ra, nhằm nhấn mạnh ý nghĩa của điều vẫn xảy ra ấy tuổi tuy nhỏ nhưng chí lớn đồng ý, tuy bụng còn phân vân Đồng nghĩa: tuy rằng
  • tùy Tiếng Anh là gì - DOL
    Tuy nhiên, subject to thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến điều kiện hoặc sự thay đổi Ví dụ: The project is subject to approval by the board (Dự án phụ thuộc vào sự phê duyệt của hội đồng )
  • Các bệnh thường gặp ở tụy - Vinmec
    Bệnh ở tuyến tụy gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến chức năng nội tiết và ngoại tiết của cơ thể con người Do đó, việc tìm hiểu nguyên nhân, triệu chứng, cách điều trị và các biện pháp phòng ngừa các bệnh thường gặp ở tụy sẽ giúp độc giả có cái nhìn tổng quan và sâu sắc hơn về vấn đề sức khỏe này





中文字典-英文字典  2005-2009